GA Đại số 7 (Tập 2)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mông Đức Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:07' 31-03-2009
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Mông Đức Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:07' 31-03-2009
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
Tiết 20: ôn tập chương I (tiêt1)
Ngày dạy: Từ 10/11/2004
A.Mục tiêu:
+Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học.
+Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q.
+Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lí (nếu có thể), tìm x, so sánh hai số hữu tỉ.
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi bảng tổng kết quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R, bảng các phép toán trong Q.
-HS: +bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi.
+Làm 5 câu hỏi ôn tập chương I (từ câu 1 đến câu 5), làm BT ôn tập 96, 97/101 ôn tập chương I, nghiên cứu các bảng tổng kết.
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Quan hệ giữa các tập hợp số (3 ph).
Hoạt động của giáo viên
-Hỏi:
+Hãy nêu các tập hợp số đã học và mối quan hệ giữa các tập hợp số đó.
-GV vẽ sơ đồ Ven, yêu cầu HS lấy ví dụ về số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉ, số vô tỉ.
-Yêu cầu HS đọc các bảng còn lại trong SGK.
Hoạt động của học sinh
-HS :
Các tập hợp số đã học là:
Tập N các số tự nhiên.
Tập Z các số nguyên.
Tập Q các số hữu tỉ.
Tập I các số vô tỉ.
Tập R các số thực.
-HS điền kí hiệu tập hợp vào sơ đồ Ven, kí hiệu quan hệ trên bảng phụ.
N ( Z; Z ( Q; Q ( R; I ( R; Q I = (.
-Lấy ví dụ theo yêu cầu của GV.
-1 HS đọc các bảng trang 47.
II.Hoạt động 2: Ôn tập số hữu tỉ(7 ph).
HĐ của Giáo viên
-Hãy nêu định nghĩa số hữu tỉ?
-Thế nào là số hữu tỉ dương? số hữu tỉ âm? Cho ví dụ.
-Số hữu tỉ nào không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm?
-Nêu 3 cách viết số hữu tỉ và biểu diễn trên trục số
HĐ của Học sinh
-Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a, b ( Z; b ( 0.
-Số hữu tỉ dương là số hữu tỉ lớn hơn 0.
-Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0.
-Số 0.
- = =
Ghi bảng
I.Quan hệ các tập hợp số:
N ( Z; Z ( Q; Q ( R;
I ( R; Q I = (.
II.Số hữu tỉ:
1.Đn: viết được dưới dạng phân số với a, b ( Z; b(0.
-Gồm số âm, số 0, số dương
-VD: = =
2.Giá trị tuyệt đối:
-Nêu qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
-GV treo bảng phụ kí hiệu qui tắc các phép toán trong Q (nửa trái). Yêu cầu HS điền tiếp:
Với
Ngày dạy: Từ 10/11/2004
A.Mục tiêu:
+Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học.
+Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q.
+Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lí (nếu có thể), tìm x, so sánh hai số hữu tỉ.
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi bảng tổng kết quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R, bảng các phép toán trong Q.
-HS: +bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi.
+Làm 5 câu hỏi ôn tập chương I (từ câu 1 đến câu 5), làm BT ôn tập 96, 97/101 ôn tập chương I, nghiên cứu các bảng tổng kết.
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Quan hệ giữa các tập hợp số (3 ph).
Hoạt động của giáo viên
-Hỏi:
+Hãy nêu các tập hợp số đã học và mối quan hệ giữa các tập hợp số đó.
-GV vẽ sơ đồ Ven, yêu cầu HS lấy ví dụ về số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉ, số vô tỉ.
-Yêu cầu HS đọc các bảng còn lại trong SGK.
Hoạt động của học sinh
-HS :
Các tập hợp số đã học là:
Tập N các số tự nhiên.
Tập Z các số nguyên.
Tập Q các số hữu tỉ.
Tập I các số vô tỉ.
Tập R các số thực.
-HS điền kí hiệu tập hợp vào sơ đồ Ven, kí hiệu quan hệ trên bảng phụ.
N ( Z; Z ( Q; Q ( R; I ( R; Q I = (.
-Lấy ví dụ theo yêu cầu của GV.
-1 HS đọc các bảng trang 47.
II.Hoạt động 2: Ôn tập số hữu tỉ(7 ph).
HĐ của Giáo viên
-Hãy nêu định nghĩa số hữu tỉ?
-Thế nào là số hữu tỉ dương? số hữu tỉ âm? Cho ví dụ.
-Số hữu tỉ nào không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm?
-Nêu 3 cách viết số hữu tỉ và biểu diễn trên trục số
HĐ của Học sinh
-Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a, b ( Z; b ( 0.
-Số hữu tỉ dương là số hữu tỉ lớn hơn 0.
-Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0.
-Số 0.
- = =
Ghi bảng
I.Quan hệ các tập hợp số:
N ( Z; Z ( Q; Q ( R;
I ( R; Q I = (.
II.Số hữu tỉ:
1.Đn: viết được dưới dạng phân số với a, b ( Z; b(0.
-Gồm số âm, số 0, số dương
-VD: = =
2.Giá trị tuyệt đối:
-Nêu qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
-GV treo bảng phụ kí hiệu qui tắc các phép toán trong Q (nửa trái). Yêu cầu HS điền tiếp:
Với
 






Các ý kiến mới nhất